Các ngày lễ trong năm theo Dương Lịch và Âm Lịch


11/05/2021

Ngày Lễ Việt Nam

Các ngày lễ theo Dương Lịch

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 9/1: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
  • 3/2: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 20/3: Ngày Quốc tế Hạnh phúc
  • 22/3: Ngày Nước sạch Thế giới.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 27/3: Ngày Thể thao Việt Nam
  • 28/3: Ngày thành lập lực lượng Dân quân tự vệ
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 22/4: Ngày Trái đất
  • 23/4: Ngày Sách Việt Nam
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 15/5: Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 5/6: Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước  và Ngày môi trường thế giới
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa, Ngày Cách mạng tháng Tám thành công
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 7/9: Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 14/10: Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam và cũng là Ngày thành lập Hội Phụ nữ Việt Nam
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Các ngày lễ theo Âm Lịch

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đảng.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Ngày lễ lớn trên thế giới

Ngày Tên Tên tiếng Anh

Tháng 1

1/1 Năm mới New Year’s Day
27/1 Ngày Quốc tế Kỷ niệm Tưởng nhớ Nạn nhân của Nạn diệt chủng Đức quốc xã
International Day of Commemoration in Memory of the Victims of the Holocaust

Tháng 2

4/2 Ngày ung thư thế giới
World Cancer Day
6/2 Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
International Day of Zero Tolerance to Female Genital Mutilation
12/2 Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
International Day against the use of child soldiers (Red Hand Day)
13/2 Ngày Phát thanh Thế giới
World Radio Day
14/2 Ngày Valentine
World Valentine Day
20/2 Ngày Công lý xã hội thế giới
World Social Justice Day
21/2 Ngày tiếng mẹ đẻ Quốc tế
International Mother Language Day

Tháng 3

1/3 Ngày Không phân biệt đối xử
Zero Discrimination Day
3/3 Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
World Wildlife Day
8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ
International Women’s Day
20/3 Ngày Quốc tế Hạnh phúc
International Day of Happiness
21/3 Ngày Quốc tế xóa bỏ Kỳ thị chủng tộc
International Day for the Elimination of Racial Discrimination
Ngày Thơ Thế giới
World Poetry Day
Ngày Quốc tế Nowruz
International Day of Nowruz
Ngày Hội chứng Down thế giới
World Down Syndrome Day
Ngày Quốc tế về Rừng
International Day of Forests
22/3 Ngày Nước Thế giới
World Water Day
23/3 Ngày Khí tượng Thế giới
World Meteorological Day
24/3 Ngày Thế giới phòng chống lao
World Tuberculosis Day
Ngày Quốc tế về Quyền được Sự thật liên quan đến Vi phạm Nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
International Day for the Right to the Truth concerning Gross Human Rights Violations and for the Dignity of Victims
25/3 [[Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân của chế độ nô lệ và buôn bán nô lệ Đại Tây Dương]]
International Day of Remembrance of the Victims of Slavery and the Transatlantic Slave Trade
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
International Day of Solidarity with Detained and Missing Staff Members

Tháng 4

2/4 Ngày Thế giới Nhận thức Tự kỷ
World Autism Awareness Day
4/4 Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
International Day for Mine Awareness and Assistance in Mine Action
6/4 Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
International Day of Sport for Development và Peace
7/4 Ngày Quốc tế Phản ánh về Diệt chủng ở Rwanda
International Day of Reflection on the Genocide in Rwanda
Ngày Sức khỏe Thế giới
World Health Day
12/4 Ngày Quốc tế về Du hành Không gian có Người
International Day of Human Space Flight
22/4 Ngày Trái đất Mẹ Quốc tế
International Mother Earth Day
Ngày Pháp Luật Thế giới
23/4 Ngày Sách và Bản quyền Thế giới
World Book và Copyright Day
Ngày tiếng Anh
English Language Day
24-30/4 Tuần Tiêm chủng Thế giới
World Immunization Week
25/4 Ngày Sốt rét Thế giới
World Malaria Day
26/4 Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
World Intellectual Property Day
28/4 Ngày Thế giới về An toàn và Sức khỏe tại nơi làm việc
World Day for Safety và Health at Work
29/4 Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Day of Remembrance for all Victims of Chemical Warfare
30/4 Ngày Jazz Quốc tế
International Jazz Day

Tháng 5

1/5 Ngày Quốc tế Lao động
May Day, International Workers’ Day
3/5 Ngày Tự do Báo chí thế giới
World Press Freedom Day
Chủ nhật thứ hai của tháng 5 Ngày của Mẹ Mother’s day
8/5 Ngày Chữ Thập Đỏ Quốc tế
International Red Cross Day
8-9/5 Thời gian cho Tưởng niệm và Hòa giải cho những người thiệt mạng trong Chiến tranh thế giới thứ hai
Time of Remembrance and Reconciliation for Those Who Lost Their Lives During the Second World War
9-10/5 Ngày Chim Di cư thế giới
World Migratory Bird Day
15/5 Ngày quốc tế Gia đình
International Day of Families
Ngày Rằm Lễ Phật Đản
Vesak, the Day of the Full Moon
17/5 Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới (LGBT)
IDAHOT (International Day Against Homophobia và Transphobia)
Ngày Hiệp hội Thông tin Thế giới
World Telecommunication và Information Society Day
21/5 Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hoá vì Đối thoại và Phát triển
World Day for Cultural Diversity for Dialogue and Development
22/5 Ngày quốc tế Đa dạng sinh học
International Day for Biological Diversity
23/5 Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
International Day to End Obstetric Fistula
29/5 Ngày Quốc tế Gìn giữ Hòa bình Liên Hiệp Quốc
International Day of UN Peacekeepers
31/5 Ngày Thế giới không thuốc lá
World No-Tobacco Day

Tháng 6

1/6 Ngày Quốc tế Thiếu nhi Children’s Day
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Global Day of Parents
4/6 Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
International Day of Innocent Children Victims of Aggression
5/6 Ngày Môi trường Thế giới
World Environment Day
6/6 Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
Russian Language Day at the UN
8/6 Ngày Đại dương Thế giới
World Oceans Day
12/6 Ngày Thế giới chống Lao động Trẻ em
World Day Against Child Labour
14/6 Ngày Hiến Máu Thế giới
World Blood Donor Day
15/6 Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
World Elder Abuse Awareness Day
Chủ nhật thứ ba của tháng 6 Ngày của Cha Father’s day
17/6 Ngày Thế giới chống Sa mạc hóa và Hạn hán
World Day to Combat Desertification và Drought
20/6 Ngày Tị nạn Thế giới
World Refugee Day
21/6 Ngày Quốc tế về Yoga
International Day of Yoga
23/6 Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
United Nations Public Service Day
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
International Widows’ Day
25/6 Ngày Thủy thủ
Day of the Seafarer
26/6 Ngày Quốc tế Phòng chống lạm dụng Ma túy và Buôn bán bất hợp pháp
International Day against Drug Abuse and Illicit Trafficking
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
United Nations International Day in Support of Victims of Torture
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
International Albinism Awareness Day

Tháng 7

Thứ Bảy đầu tiên Ngày Quốc tế Hợp tác
International Day of Cooperatives
11/7 Ngày Dân số Thế giới
World Population Day
15/7 Ngày Kỹ năng Giới trẻ Thế giới
World Youth Skills Day
18/7 Ngày Quốc tế Nelson Mandela
Nelson Mandela International Day
28/7 Ngày Viêm gan Thế giới
World Hepatitis Day
30/7 Ngày Hữu nghị Quốc tế
International Day of Friendship
Ngày Thế giới Phòng chống Buôn bán Người
World Day against Trafficking in Persons

Tháng 8

9/8 Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
International Day of the World’s Indigenous Peoples
12/8 Ngày Quốc tế Thanh Thiếu niên
International Youth Day
19/8 Ngày Nhân đạo Thế giới
World Humanitarian Day
23/8 Ngày Quốc tế Tưởng niệm Buôn bán nô lệ và Xoá bỏ nó
International Day for the Remembrance of the Slave Trade and Its Abolition
29/8 Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
International Day against Nuclear Tests
30/8 Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
International Day of the Victims of Enforced Disappearances

Tháng 9

5/9 Ngày Quốc tế Từ thiện
International Day of Charity
8/9 Ngày Quốc tế biết Chữ
International Literacy Day
10/9 Ngày Thế giới Phòng chống Tự sát
World Suicide Prevention Day
12/9 Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
United Nations Day for South-South Cooperation
15/9 Ngày Quốc tế vì Dân chủ
International Day of Democracy
16/9 Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
International Day for the Preservation of the Ozone Layer
21/9 Ngày Quốc tế Hòa bình
International Day of Peace
Tuần cuối tháng 9 Ngày Hàng hải Thế giới
World Maritime Day
26/9 Ngày Quốc tế Xóa bỏ Hoàn toàn Vũ khí hạt nhân
International Day for the Total Elimination of Nuclear Weapons
27/9 Ngày Du lịch thế giới
World Tourism Day

Tháng 10

1/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi
International Day of Older Persons
2/10 Ngày Quốc tế Không bạo động
International Day of Non-Violence
5/10 Ngày Nhà giáo thế giới
World Teachers’ Day
Thứ Hai đầu tiên Ngày Môi trường sống Thế giới
World Habitat Day
9/10 Ngày Bưu chính thế giới World Post Day
11/10 Ngày Quốc tế Trẻ em gái
International Day of the Girl Child
13/10 Ngày Quốc tế Giảm nhẹ Thiên tai
International Day for Disaster Reduction
14/10 Ngày Tiêu chuẩn Thế giới [4]
World Standards Day
15/10 Ngày Quốc tế Phụ nữ Nông thôn
International Day of Rural Women
16/10 Ngày Lương thực thế giới World Food Day
17/10 Ngày Quốc tế Xóa nghèo
International Day for the Eradication of Poverty
24/10 Ngày Liên Hiệp Quốc
United Nations Day
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
World Development Information Day
27/10 Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
World Day for Audiovisual Heritage
31/10 Ngày Thành phố trên Thế giới
World Cities Day